VN Đại Phong hiện đang là nhà phân phối của các dòng máy biến áp nổi tiếng trên toàn quốc, trong đó có thương hiệu máy biến áp HEM. Với hơn 10 năm hoạt động trong ngành, VN Đại Phong cam kết mang đến chất lượng sản phẩm cùng dịch vụ tốt nhất đến Quý khách hàng. Nếu Quý khách đang quan tâm đến bảng giá máy biến áp HEM mới nhất thì đừng bỏ lỡ bài viết dưới đây.
1. Download bảng giá máy biến áp HEM mới nhất
VN Đại Phong xin gửi đến Quý khách bảng giá máy biến áp EMC vừa được cập nhật mới nhất. Quý khách có thể xem và DOWNLOAD file bảng giá đầy đủ về máy.
Tải bảng giá máy biến áp HEM cập nhật mới nhất:
Bảng giá máy biến áp HEM mới nhất
Bảng giá máy biến áp HEM Tôn Silic
Bảng giá máy biến áp HEM Tôn Silic 62/QĐ-EVN, 1011/QĐ-EVN NPC, 7691/QĐ-EVN CPC, 3370/EVNHCMC-KT
Ghi chú: Bảng giá này áp dụng từ bây giờ và có giá trị cho đến khi có bảng giá HEM mới.
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| Công suất | Thông số kỹ thuật | Cấp điện áp | |||||||
| Po (W)
(<=) |
Pk (W)
(<=) |
Uk%
(>=) |
22/0.4kV
Dyn 11 |
35/0.4kV
Yyn12 |
35/0.4kV
*Dyn11 |
10(22)/0.4kV
D(D)Yn12(12) |
35(22)/0.4kV
Y(D)Yn12(11) |
35(22)/0.4kV
*D(D)Yn11(11) |
|
| 31,5 | 87 | 515 | 4 | 90.000 | 93.000 | 97.000 | 95.000 | 105.000 | 110.000 |
| 50 | 120 | 715 | 109.000 | 120.000 | 124.000 | 125.000 | 130.000 | 137.000 | |
| 75 | 165 | 985 | 127.000 | 135.000 | 140.000 | 141.000 | 152.000 | 160.000 | |
| 100 | 205 | 1.250 | 136.000 | 151.000 | 157.000 | 163.000 | 170.000 | 179.000 | |
| 160 | 280 | 1.940 | 157.000 | 177.000 | 184.000 | 192.000 | 190.000 | 199.000 | |
| 180 | 295 | 2.090 | 176.000 | 198.000 | 207.000 | 206.000 | 242.000 | 254.000 | |
| 250 | 340 | 2.600 | 226.000 | 272.000 | 283.000 | 276.000 | 279.000 | 293.000 | |
| 320 | 385 | 3.170 | 273.000 | 311.000 | 323.000 | 309.000 | 342.000 | 359.000 | |
| 400 | 433 | 3.820 | 318.000 | 350.000 | 364.000 | 354.000 | 373.000 | 392.000 | |
| 560 | 580 | 4.810 | 364.000 | 404.000 | 420.000 | 420.000 | 432.000 | 453.000 | |
| 630 | 780 | 5.570 | 377.000 | 419.000 | 436.000 | 439.000 | 447.000 | 469.000 | |
| 750 | 845 | 6.540 | 5 | 400.000 | 472.000 | 491.000 | 477.000 | 535.000 | 562.000 |
| 800 | 880 | 6.920 | 439.000 | 498.000 | 518.000 | 504.000 | 575.000 | 604.000 | |
| 1000 | 980 | 8.550 | 512.000 | 568.000 | 591.000 | 563.000 | 635.000 | 667.000 | |
| 1250 | 1.115 | 10.690 | 603.000 | 668.000 | 695.000 | 673.000 | 715.000 | 750.000 | |
| 1500 | 1.225 | 12.825 | 702.000 | 747.000 | 777.000 | 757.000 | 768.000 | 806.000 | |
| 1600 | 1.305. | 13.680 | 6 | 710.000 | 785.000 | 816.000 | 796.000 | 910.000 | 955.000 |
| 2000 | 1.500 | 17.100 | 851.000 | 925.000 | 962.000 | 920.000 | 1.010.000 | 1.060.000 | |
Lưu ý: Bảng giá máy biến áp HEM trên chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ được thay đổi thường xuyên theo thời gian và theo giá trị đơn hàng. Để cập nhật chính xác bảng giá, Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi theo HOTLINE: 0909.249.001
Bảng giá máy biến áp HEM Tôn Silic 2608/QĐ-EVN SPC
Ghi chú: Bảng giá này áp dụng từ bây giờ và có giá trị cho đến khi có bảng giá HEM mới.
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | LOẠI MÁY | CÔNG SUẤT
(kVA) |
Po (W)
(<=) |
Pk (W)
(<=) |
Uk (%)
(>=) |
Cấp Điện Áp |
| 12.7/0.23kV | ||||||
| 1 | MÁY BIẾN THẾ 1 PHA | 15 | 52 | 213 | 2-2,4 | 32.000 |
| 2 | 25 | 67 | 333 | 41.000 | ||
| 3 | 37.5 | 92 | 420 | 52.000 | ||
| 4 | 50 | 108 | 570 | 61.000 | ||
| 5 | 75 | 148 | 933 | 80.000 | ||
| 6 | 100 | 192 | 1305 | 95.000 |
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | LOẠI MÁY | CÔNG SUẤT
(kVA) |
Po (W)
(<=) |
Pk (W)
(<=) |
Uk (%)
(>=) |
Cấp Điện Áp |
| 22/0.4kV | ||||||
| 1 | MÁY BIẾN THẾ 3 PHA | 50 | 120 | 715 | 4-6 | 109.000 |
| 2 | 75 | 165 | 985 | 127.000 | ||
| 3 | 100 | 205 | 1,250 | 136.000 | ||
| 4 | 160 | 280 | 1,940 | 157.000 | ||
| 5 | 180 | 295 | 2,090 | 176.000 | ||
| 6 | 250 | 340 | 2,600 | 226.000 | ||
| 7 | 320 | 385 | 3,170 | 273.000 | ||
| 8 | 400 | 433 | 3,820 | 318.000 | ||
| 9 | 560 | 580 | 4,810 | 364.000 | ||
| 10 | 630 | 787 | 5.570 | 377.000 | ||
| 11 | 750 | 855 | 6.725 | 400.000 | ||
| 12 | 800 | 880 | 6.920 | 439.000 | ||
| 13 | 1000 | 980 | 8.550 | 512.000 | ||
| 14 | 1250 | 1.020 | 10.690 | 603.000 | ||
| 15 | 1500 | 1.223 | 12.825 | 702.000 | ||
| 16 | 1600 | 1.305 | 13.680 | 710.000 | ||
| 17 | 2000 | 1.500 | 17.100 | 851.000 |
Lưu ý: Bảng giá máy biến áp HEM trên chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ được thay đổi thường xuyên theo thời gian và theo giá trị đơn hàng. Để cập nhật chính xác bảng giá, Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi theo HOTLINE: 0909.249.001
Bảng giá máy biến áp HEM Tôn Silic tiêu chuẩn 8525:2015
Ghi chú: Bảng giá này áp dụng từ bây giờ và có giá trị cho đến khi có bảng giá HEM mới.
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| Công suất | Cấp điện áp | |||||
| 22/0.4kV
Dyn 11 |
35/0.4kV
Yyn12 |
35/0.4kV
*Dyn11 |
10(22)/0.4kV
D(D)Yn12(12) |
35(22)/0.4kV
Y(D)Yn12(11) |
35(22)/0.4kV
*D(D)Yn11(11) |
|
| 31,5 | 78.000 | 88.000 | 92.000 | 94.000 | 97.000 | 101.000 |
| 50 | 95.000 | 101.000 | 104.000 | 104.000 | 111.000 | 116.000 |
| 75 | 110.000 | 116.000 | 122.000 | 122.000 | 129.000 | 136.000 |
| 100 | 120.000 | 126.000 | 131.000 | 131.000 | 139.000 | 147.000 |
| 160 | 137.000 | 144.000 | 150.000 | 151.000 | 159.000 | 168.000 |
| 180 | 154.000 | 163.000 | 169.000 | 171.000 | 180.000 | 189.000 |
| 250 | 181.000 | 192.000 | 199.000 | 200.000 | 211.000 | 224.000 |
| 320 | 224.000 | 238.000 | 246.000 | 247.000 | 263.000 | 276.000 |
| 400 | 260.000 | 274.000 | 286.000 | 286.000 | 303.000 | 319.000 |
| 560 | 312.000 | 329.000 | 342.000 | 344.000 | 364.000 | 383.000 |
| 630 | 333.000 | 351.000 | 366.000 | 367.000 | 389.000 | 409.000 |
| 750 | 357.000 | 379.000 | 393.000 | 394.000 | 418.000 | 440.000 |
| 800 | 397.000 | 421.000 | 437.000 | 438.000 | 464.000 | 488.000 |
| 1000 | 457.000 | 483.000 | 503.000 | 504.000 | 533.000 | 562.000 |
| 1250 | 522.000 | 553.000 | 575.000 | 575.000 | 609.000 | 642.000 |
| 1500 | 640.000 | 678.000 | 704.000 | 705.000 | 750.000 | 788.000 |
| 1600 | 688.000 | 729.000 | 757.000 | 743.000 | 805.000 | 846.000 |
| 2000 | 824.000 | 872.000 | 908.000 | 886.000 | 963.000 | 1.014.000 |
Lưu ý: Bảng giá máy biến áp HEM trên chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ được thay đổi thường xuyên theo thời gian và theo giá trị đơn hàng. Để cập nhật chính xác bảng giá, Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi theo HOTLINE: 0909.249.001
Bảng giá máy biến áp HEM Tôn Amorphous
Bảng giá máy biến áp HEM Tôn Amorphous 107/QĐ-HĐTV
Ghi chú: Bảng giá này áp dụng từ bây giờ và có giá trị cho đến khi có bảng giá HEM mới.
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | LOẠI MÁY | CÔNG SUẤT
(kVA) |
Po (W)
(<=) |
Pk (W)
(<=) |
Uk (%)
(>=) |
Cấp Điện Áp | |
| 12.7/0.23kV | 22/0,23kV | ||||||
| 1 | MÁY BIẾN THẾ 1 PHA | 15 | 14 | 213 | 2 | 43.200 | 44.800 |
| 2 | 25 | 19 | 333 | 54.400 | 55.800 | ||
| 3 | 37.5 | 26 | 420 | 67.200 | 69.600 | ||
| 4 | 50 | 31 | 570 | 76.400 | 82.100 | ||
| 5 | 75 | 42 | 933 | 100.900 | 104.800 | ||
| 6 | 100 | 64 | 1305 | 119.500 | 124.200 | ||
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | LOẠI MÁY | CÔNG SUẤT
(kVA) |
Po (W)
(<=) |
Pk (W)
(<=) |
Uk (%)
(>=) |
Cấp Điện Áp |
| 22/0.4kV | ||||||
| 1 | MÁY BIẾN THẾ 3 PHA | 100 | 60 | 1,250 | 4 | 180.100 |
| 2 | 160 | 76 | 1,940 | 206.900 | ||
| 3 | 250 | 100 | 2,600 | 297.200 | ||
| 4 | 320 | 116 | 3,170 | 358.000 | ||
| 5 | 400 | 132 | 3,820 | 419.300 | ||
| 6 | 560 | 176 | 4,810 | 480.000 | ||
| 7 | 630 | 216 | 5,570 | 496.600 | ||
| 8 | 750 | 232 | 6,540 | 5 | 527.600 | |
| 9 | 800 | 248 | 6,920 | 563.200 | ||
| 10 | 1000 | 280 | 8,550 | 673.900 | ||
| 11 | 1250 | 336 | 10,690 | 796.200 | ||
| 12 | 1500 | 376 | 12,825 | 6 | 924.200 | |
| 13 | 1600 | 392 | 13,680 | 934.100 | ||
| 14 | 2000 | 464 | 17,100 | 1.148.000 |
Lưu ý: Bảng giá máy biến áp HEM trên chỉ mang tính chất tham khảo và sẽ được thay đổi thường xuyên theo thời gian và theo giá trị đơn hàng. Để cập nhật chính xác bảng giá, Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi theo HOTLINE: 0909.249.001
Thông số kỹ thuật máy biến áp HEM
Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: IEC – 60076
- Hệ thống làm mát: ONAN
- Vị trí lắp đặt: trong nhà hoặc ngoài trời
- Công suất: 30kVA – 1000kVA
- Cấp điện áp lớn nhất: 35kV
- Kiểu kín hoặc hở
- Tần số: 50Hz
- Phạm vi điều chỉnh điện áp: ± 2×5%
- Nhiệt độ môi trường lớn nhất 45 độ C
Catalogue máy biến áp HEM
Tham khảo ngay Catalogue của máy biến áp HEM để hiểu rõ hơn về thông tin sản phẩm:
Tải Catalogue máy biến áp HEM mới nhất: CATALOGUE
Đặc điểm máy biến áp HEM
- Dễ dàng lắp đặt
- Tuổi thọ cao
- Vận hành đơn giản
- Phù hợp lắp đặt trong các chung cư, nhà hàng, bệnh viện, sân bay… những nơi có yêu cầu cao về an toàn và phòng chống cháy nổ.
VN Đại Phong phân phối máy biến áp HEM chính hãng
VN Đại Phong là đại lý cấp 1 của máy biến áp HEM trên toàn quốc. Chúng tôi luôn không ngừng hoàn thiện mình để mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng tốt nhất, giải pháp tối ưu nhất với giá cả hợp lý và dịch vụ chu đáo:
- Bảo hành sản phẩm 100%
- Đổi trả nếu sản phẩm giao sai hoặc bị lỗi
- Tư vấn nhiệt tình, báo giá chính xác, không làm trễ hẹn công trình
Gọi trực tiếp đến Hotline VN Đại Phong để nhận được bảng giá chi tiết và nhanh chóng:
![]()
[CẬP NHẬT] BẢNG GIÁ MÁY BIẾN ÁP MỚI NHẤT
- Bảng giá máy biến áp Thibidi
- Bảng giá máy biến áp Shihlin
- Bảng giá máy biến áp EMC
- Bảng giá máy biến áp HEM
- Bảng giá máy biến áp ABB
- Bảng giá máy biến áp HBT
- Bảng giá máy biến áp MBT



BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Dây Điện 3 Pha: Cấu Tạo, Lợi Ích Và Cách Phân Loại
Trong hệ thống điện công nghiệp và các công trình quy mô lớn, dây điện...
Th2
Giá Máy Biến Áp ABB Tham Khảo Mới Nhất – Đánh Giá & Lựa Chọn Phù Hợp
Giá máy biến áp ABB luôn là thông tin được các chủ đầu tư, nhà...
Th2
Bảng Giá Tham Khảo Máy Biến Áp Dầu THIBIDI 3 Pha
Máy biến áp dầu THIBIDI 3 pha là dòng thiết bị điện công nghiệp được...
Th2
Bảng Giá Tham Khảo Máy Biến Áp Dầu SHIHLIN 3 Pha Mới Nhất
Máy biến áp dầu SHIHLIN 3 pha mang thương hiệu SHIHLIN được đánh giá cao về...
Th2
Máy Biến Áp Năng Lượng Mặt Trời – Thiết Bị Then Chốt Trong Hệ Thống Điện Solar
Máy biến áp năng lượng mặt trời giữ vai trò đặc biệt quan trọng trong...
Th1
Cáp Điện Cadivi – Đặc Điểm, Phân Loại Và Ứng Dụng
Cáp điện Cadivi là một trong những dòng vật tư điện được sử dụng phổ...
Th1